Đánh giá chủ đề:
  • 7 Votes - 2.71 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Cần người trả lời Trắc nghiệm cơ sở dữ liệu quan hệ (HK 2) môn tin 12
#1
Cơ sở dữ liệu quan hệ

Câu 1. Trong tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
a. Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL
b. Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
c. Theo qui định của từng hệ QTCSDL cụ thể
d. Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nới lưu trữ tệp
e. Câu b và d

Câu 2: Trước câu hỏi “Ta có thể khai báo độ rộng tự động thay đổi cho một trường nào đó của bản ghi không?” em chọn cách trả lời nào dưới đây:
a. Việc khai báo như trên phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL
b. Không thể khai báo như vậy
c. Có thể khai báo như vậy

Câu 3: Bạn Hà cho rằng, trong một CSDL quan hệ có thể tồn tại hai cột thuộc tính cùng tên nếu hai cột ở hai bảng khác nhau và không có liên kết giữa hai bảng.
Em có ý kiến gì không?
a. Ý kiến của bạn Hà là đúng
b. Bạn Hà chỉ đúng một phần, vì trong một CSDL quan hệ có thể tồn tại hai cột thuộc tính cùng tên chỉ cần hai cột này ở hai bảng khác nhau.
c. Ý kiến của bạn Hà chỉ đúng khi hai cột cùng tên nằm ở hai tệp CSDL khác nhau

Câu 4: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a. Địa chỉ của các bảng
b. Thuộc tính khóa
c. Tên trường
d. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 5: Có thể tồn tại bảng, trong đó tất cả các trường đều là khóa của bảng không
a. Không thể
b. Có thể
c. Tùy theo trường hợp

Câu 6: Hệ QTCSDL sử dụng khóa vào mục đích gì?
a. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo trong một bảng không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau.
b. Nhằm đảm bảo dữ liệu chứa trong trường có thuộc tính khóa sẽ không được chứa những dữ liệu trùng nhau.
c. Nhằm tạo liên kết giữa các bảng
D. Không có câu nào đúng

Câu 7: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó;
c. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

Câu 8: “Chỉ có thể tổ chức liên kết sau khi tất cả các bảng đều có dữ liệu”. Ý kiến đó đúng hay sai? Chọn câu trả lời và cách giải thích đầy đủ nhất sau đây:
a. Đúng, vì chỉ có thể liên kết bảng nếu trường liên kết đã nhập dữ liệu
b. Sai, liên kết bảng không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu
c. Sai, liên kết bảng không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu mà chỉ cần sau khi xác định khóa chính của bảng là có thể thiết lập liên kết được rồi.

Câu 9: Cho bảng có tên Xử phạt như sau:
Stt Mã lỗi Biển kiểm sóat Ngày vi phạm
1 V-002 75-6898 01/05/08
2 V-003 75-9098 01/06/2008
3 V-004 75-9897 15/06/2008
… … … …
Khóa của bảng là:
a. stt, mã lỗi
b. stt, mã lỗi, Biển kiểm sóat
c. stt, Biển kiểm sóat
d. stt

Câu 10: Khóa chính của bảng là:
a. Khóa
b. Khóa chứa ít thuộc tính nhất
c. Khóa chứa ít trường nhất
d. Khóa chứa 01 cột

Câu 11: Có các câu trả lời sau cho câu hỏi: “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?”
a. Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu
b. Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu
c. Để có thể tính kích thước bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi.
D. Cả ba câu trên đề đúng

Câu 12: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng đã nhập dữ liệu:
a. Thêm một vài trường mới
b. Xóa một vài trường mới không phải là trường khóa chính
c. Thay đổi kích thước của một trường
d. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
e. Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

Câu 13: Sau khi khai báo một bảng với bốn trường:
Mahs: xâu 5 kí tự
Ho va ten: xâu 20 kí tự
Dia chi: xau 60 kí tự
Ngay sinh: kiểu ngày
Trước khi lưu cấu trúc của bảng này, người thiết kế suy nghĩ lại và sửa độ dài trường Ho va ten thành 30 kí tự, sau đó lưu thông tin vào hệ thống.
Việc sửa đổi lại độ dài của trường nói trên có phải là cập nhật cấu trúc bảng hay không? Tại sao?

a. Là cập nhật cấu trúc bảng, vì đây chính là thao tác hiệu chỉnh cấu trúc
b. Là cập nhật cấu trúc bảng, vì đây chính là thao tác sửa đổi cấu trúc
c. Không phải là cập nhật cấu trúc bảng, vì việc khai báo chưa hòan thành, cấu trúc vẫn chưa được hệ thống ghi nhận
d. Không phải là cập nhật cấu trúc bảng, vì việc sửa đổi cấu trúc không được gọi là cập nhật cấu trúc

Câu 14: Những phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng:
a. Thêm một trường vào cuối bảng
b. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c. Đổi tên một trường
d. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

Câu 15: Bạn Vinh khẳng định rằng, cập nhật cấu trúc và cập nhật dữ liệu đều kéo theo sự thay đổi giá trị của tất cả các bộ dữ liệu trong tệp. Bạn có nhận xét gì?
a. Khẳng định trên là đúng
b. Khẳng định trên là sai
c. Khẳng định trên đúng hoặc sai còn tùy vào việc cập nhật như thế nào

Câu 16: Khi xóa bảng thì:
a. Các dữ liệu bị xóa, nhưng cấu trúc vẫn còn
b. Cấu trúc bị xóa nhưng dữ liệu vẫn còn
c. Cấu trúc và dữ liệu đều bị xóa sạch
d. Còn tùy thuộc cách xóa bảng như thế nào nữa

Câu 17: Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung “ 5 Lê Thánh Tôn”. Sau khi kiểm tra, phát hiện nhầm lẫn, địa chỉ được sửa lại thành: “ 155 Lê Thánh Tôn”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?
a. Tăng thêm 2 byte
b. Không thay đổi
c. Tăng thêm một lượng đúng kích thước một bản ghi
d. Tăng thêm 2 bit

Câu 18: Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng có tính chất nào dưới đây:
a. Nhất thiết phải chứa khóa chính
b. Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa
c. Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

Câu 19: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?
a. CSDL vẫn giữ nguyên không thay đổi
b. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn lưu trong CSDL
c. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

Câu 20: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
a. Xem mối liên kết giữa các bảng đó với các bảng khác
b. Xem nội dung của các bản ghi
c. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
d. Xem cấu trúc bảng

Câu 21: Em hãy cho biết, công cụ biểu mẫu thường được tạo lập để làm gì?
a. Hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu
b. Hiển thị thông tin phân nhóm từ trường nào đó
c. Hiển thị thông tin được lấy từ nhiều bảng…
d. Dùng để cập nhật dữ liệu

Câu 22: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng, thì mỗi bảng phải có:
a. khóa chính giống nhau
b. số trường bằng nhau
c. số bản ghi bằng nhau
d. tất cả đều sai

Câu 23: Hệ CSDL tập trung là:
a. Dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy, còn người khai thác dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tuần tự
b. Dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy
c. Dữ liệu chính được đặt tại máy trung tâm, còn dữ liệu không quan trọng được đặt tại các máy trạm

Câu 24: Trong các hệ CSDL tập trung, có các loại sau:
a. Hệ CSDL cá nhân
b. Hệ CSDL khách - chủ
c. Hệ CSDL trung tâm
d. Hệ CSDL kết hợp gồm cá nhân và trung tâm

Câu 25: Với hệ CSDL cá nhân có thể có nhiều người cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng được hay không?
a. Không được
b. Được

Câu 26: Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL
a. Chỉ có một người dùng, chính người này có thể mua lại hệ CSDL và chương trình ứng dụng, hay tự thiết kế hệ CSDL và chương trình ứng dụng để tự cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu.
b. Có thể có nhiều người dùng cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng và chính họ là người tự cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu không có một ai đứng ra tổ chức khai thác dữ liệu hết.
c. Có thể có nhiều người cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng, nhưng có một người chịu trách nhiệm thiết kế, cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu
d. Tất cả đều sai

Câu 27: Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL trong đó:
a. CSDL và hệ QTCSDL đều được cài đặt tập trung một máy, và mỗi lần làm việc chỉ có một người truy cập vào CSDL
b. CSDL và hệ QTCSDL có thể cài đặt trên nhiều máy khác nhau
c. CSDL và hệ QTCSDL đều được cài đặt tập trung một máy, và mỗi lần làm việc có thể có những yêu cầu truy cập song song.

Câu 28: Hệ CSDL trung tâm khác với hệ CSDL cá nhân
a. Về người dùng: Hệ CSDL trung tâm có thể một lúc có nhiều người truy cập vào CSDL còn hệ CSDL cá nhân sự truy cập dữ liệu phải được thực hiện tuần tự.
b. Về việc tổ chức đường truyền: Hệ CSDL trung tâm cần đến đường truyền còn hệ CSDL cá nhân không cần đường truyền
c. Qui mô của hệ CSDL: hệ CSDL trung tâm thường lớn và có nhiều nguời dùng, còn hệ CSDL cá nhân nhỏ và có ít người dùng
d. Tất cả các câu trên là sai

Câu 29: Trong hệ CSDL tập trung, loại nào không cần đến đường truyền?
a. Hệ CSDL trung tâm
b. Hệ CSDL khách-chủ
c. Hệ CSDL cá nhân

Câu 30: Trong hệ CSDL khách - chủ
a. CSDL được cài đặt ở máy chủ.
b. CSDL được cài đặt ở máy khách
c. Hệ QTCSDL phải được cài ở máy chủ và máy khách
d. Hệ QTCSDL phải được cài ở máy chủ

Câu 31: Trong hệ CSDL khách – chủ, hệ QTCSDL cài ở máy chủ có nhiệm vụ:
a. Cung cấp tài nguyên theo yêu cầu của máy khách
b. Xử lí các yêu cầu khai thác dữ liệu của máy khách
c. Sửa đổi cấu trúc của CSDL theo yêu cầu của máy khách
d. Sửa đổi tòan bộ vô điều kiện các yêu cầu của máy khách

Câu 32: Cho biết các phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Trong hệ CSDL tập trung thì hệ QTCSDL đều có một phiên bản cài đặt duy nhất ở một máy .
b. Trong hệ CSDL cá nhân và trung tâm thì hệ QTCSDL được cài đặt trên một máy, nhưng trên hệ CSDL khách-chủ có hai phiên bản hệ QTCSDL, một cài ở máy chủ và một cài ở máy khách
c. Trong hệ CSDL tập trung thì hệ QTCSDL đều có một phiên bản cài đặt duy nhất ở một máy, còn ở hệ CSDL phân tán thì hệ QTCSDL được cài trên tất cả các máy
d. Tất cả dều sai

Câu 33: Một số người khai thác hệ CSDL trung tâm có thói quen lưu trữ lại các kết quả tìm kiếm tra cứu thông tin từ CSDL trên máy của mình. Việc lưu trữ này có được phép hay không?
a. Được
b. Không được

Câu 34: Hay cho biết thao tác nào dưới đây có thể thực hiện từ một máy khách trong hệ CSDL khách-chủ nhưng không thể thực hiện trên máy kết nối với máy chủ trong hệ thống CSDL trung tâm:
a. Xin cấp phát tài nguyên theo yêu cầu nào đó
b. Xem tài nguyên
c. Đưa ra yêu cầu về dữ liệu đối với máy chủ và chờ nhận dữ liệu được chọn từ máy chủ

Câu 35: Điểm khác biệt cơ bản giữa hệ CSDL phân tán và hệ CSDL khách - chủ là:
a. Hệ CSDL phân tán là người truy cập có thể truy cập dữ liệu từ nhiều nơi, còn hệ CSDL khách-chủ là người truy cập dữ liệu phải tập trung truy cập dữ liệu tại một máy.
b. Hệ CSDL phân tán, dữ liệu có thể được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau. Trong hệ CSDL khách-chủ, dữ liệu chỉ lưu ở máy chủ.

Câu 36: Khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trên trang Web google.com ta làm việc với hệ CSDL tập trung hay phân tán?
a. Tập trung
b. Phân tán

Câu 37: Trong hệ CSDL phân tán , biện pháp tổ chức nào có thể áp dụng làm tăng hiệu quả hoạt động của hệ thống mà không làm tăng chi phí?
a. Bố trí lưu trữ các thành phần của CSDL ở nơi hoặc gần nơi thường dùng các dữ liệu đó nhất.
b. Tăng tốc độ đường truyền
c. Chia CSDL thành nhiều CSDL con

Câu 38: Trong hệ CSDL phân tán:
a. Một dữ liệu có thể được lưu trữ ở vài CSDL con
b. Để trả lời một yêu cầu truy vấn có thể sử dụng dữ liệu ở một nơi
c. Hệ QTCSDL sẽ tùy thuộc vào hòan cảnh cụ thể để chọn địa điểm lấy dữ liệu và chọn đường đi tới đó.
d. Để trả lời một yêu cầu truy vấn có thể sử dụng dữ liệu ở nhiều nơi khác nhau.

Câu 39: Trong hệ CSDL phân tán
a. Không phải bất kỳ máy tính nào trong mạng đều có chứa CSDL con
b. Bất kỳ máy tính nào trên mạng đều phải chứa CSDL con
c. Có thể có những dữ liệu được lưu giữ nhiều nơi (nhiều bản sao)
d. Dữ liệu không được sao lưu nhiều nơi để đảm bảo tính bảo mật

Câu 40: Nhược điểm của hệ CSDL phân tán:
a. Giá thành rẻ
b. Chi phí cao
c. Bảo mật thấp
d. Hệ thống phức tạp

Câu 41: Dựa trên tiêu chí độ phức tạp và bảo mật hệ thống, em hãy so sánh giữa hệ CSDL tập trung và phân tán
a. Hệ CSDL tập trung: ít phức tạp và bảo mật tốt hơn so với hệ CSDL phân tán
b. Hệ CSDL phân tán: ít phức tạp và bảo mật tốt hơn so với hệ CSDL tập trung

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng:
a. Chi phí xây dựng hệ CSDL tập trung thấp hơn chi phí xây dựng hệ CSDL phân tán
b. Hệ CSDL tập trung: dữ liệu phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng, hệ CSDL phân tán dữ liệu không phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng.
c. Hệ CSDL tập trung: dữ liệu không phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng, hệ CSDL phân tán dữ liệu phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng.
d. Hệ CSDL tập trung: bảo mật tốt hơn hệ CSDL phân tán
e. Hệ CSDL tập trung: bảo mật không tốt bằng hệ CSDL phân tán

Chữ ký của calvin93 Hãy chia sẻ kinh nghiệm cùng mình trên ThuThuatAccess nhé! Chúc vui vẻ rose
Reply
Những người đã cảm ơn Hạ Vàng
#2
Lightbulb 
(12-02-11, 01:56 PM)calvin93 Đã viết: Cơ sở dữ liệu quan hệ

Câu 1. Trong tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
a. Khả năng xử lí của ngôn ngữ CSDL cài đặt trong hệ QTCSDL
b. Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
c. Theo qui định của từng hệ QTCSDL cụ thể
d. Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nới lưu trữ tệp
e. Câu b và d

Câu 2: Trước câu hỏi “Ta có thể khai báo độ rộng tự động thay đổi cho một trường nào đó của bản ghi không?” em chọn cách trả lời nào dưới đây:
a. Việc khai báo như trên phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL
b. Không thể khai báo như vậy
c. Có thể khai báo như vậy

Câu 3: Bạn Hà cho rằng, trong một CSDL quan hệ có thể tồn tại hai cột thuộc tính cùng tên nếu hai cột ở hai bảng khác nhau và không có liên kết giữa hai bảng.
Em có ý kiến gì không?
a. Ý kiến của bạn Hà là đúng
b. Bạn Hà chỉ đúng một phần, vì trong một CSDL quan hệ có thể tồn tại hai cột thuộc tính cùng tên chỉ cần hai cột này ở hai bảng khác nhau.
c. Ý kiến của bạn Hà chỉ đúng khi hai cột cùng tên nằm ở hai tệp CSDL khác nhau

Câu 4: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a. Địa chỉ của các bảng
b. Thuộc tính khóa
c. Tên trường
d. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 5: Có thể tồn tại bảng, trong đó tất cả các trường đều là khóa của bảng không
a. Không thể
b. Có thể
c. Tùy theo trường hợp

Câu 6: Hệ QTCSDL sử dụng khóa vào mục đích gì?
a. Để phân biệt các bộ dữ liệu, đảm bảo trong một bảng không có hai bộ dữ liệu nào giống nhau.
b. Nhằm đảm bảo dữ liệu chứa trong trường có thuộc tính khóa sẽ không được chứa những dữ liệu trùng nhau.
c. Nhằm tạo liên kết giữa các bảng
D. Không có câu nào đúng

Câu 7: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó;
c. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

Câu 8: “Chỉ có thể tổ chức liên kết sau khi tất cả các bảng đều có dữ liệu”. Ý kiến đó đúng hay sai? Chọn câu trả lời và cách giải thích đầy đủ nhất sau đây:
a. Đúng, vì chỉ có thể liên kết bảng nếu trường liên kết đã nhập dữ liệu
b. Sai, liên kết bảng không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu
c. Sai, liên kết bảng không phụ thuộc vào giá trị dữ liệu mà chỉ cần sau khi xác định khóa chính của bảng là có thể thiết lập liên kết được rồi.

Câu 9: Cho bảng có tên Xử phạt như sau:
Stt Mã lỗi Biển kiểm sóat Ngày vi phạm
1 V-002 75-6898 01/05/08
2 V-003 75-9098 01/06/2008
3 V-004 75-9897 15/06/2008
… … … …
Khóa của bảng là:
a. stt, mã lỗi
b. stt, mã lỗi, Biển kiểm sóat
c. stt, Biển kiểm sóat
d. stt

Câu 10: Khóa chính của bảng là:
a. Khóa
b. Khóa chứa ít thuộc tính nhất
c. Khóa chứa ít trường nhất
d. Khóa chứa 01 cột

Câu 11: Có các câu trả lời sau cho câu hỏi: “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?”
a. Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu
b. Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu
c. Để có thể tính kích thước bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi.
D. Cả ba câu trên đề đúng

Câu 12: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng đã nhập dữ liệu:
a. Thêm một vài trường mới
b. Xóa một vài trường mới không phải là trường khóa chính
c. Thay đổi kích thước của một trường
d. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
e. Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

Câu 13: Sau khi khai báo một bảng với bốn trường:
Mahs: xâu 5 kí tự
Ho va ten: xâu 20 kí tự
Dia chi: xau 60 kí tự
Ngay sinh: kiểu ngày
Trước khi lưu cấu trúc của bảng này, người thiết kế suy nghĩ lại và sửa độ dài trường Ho va ten thành 30 kí tự, sau đó lưu thông tin vào hệ thống.
Việc sửa đổi lại độ dài của trường nói trên có phải là cập nhật cấu trúc bảng hay không? Tại sao?

a. Là cập nhật cấu trúc bảng, vì đây chính là thao tác hiệu chỉnh cấu trúc
b. Là cập nhật cấu trúc bảng, vì đây chính là thao tác sửa đổi cấu trúc
c. Không phải là cập nhật cấu trúc bảng, vì việc khai báo chưa hòan thành, cấu trúc vẫn chưa được hệ thống ghi nhận
d. Không phải là cập nhật cấu trúc bảng, vì việc sửa đổi cấu trúc không được gọi là cập nhật cấu trúc

Câu 14: Những phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng:
a. Thêm một trường vào cuối bảng
b. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c. Đổi tên một trường
d. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

Câu 15: Bạn Vinh khẳng định rằng, cập nhật cấu trúc và cập nhật dữ liệu đều kéo theo sự thay đổi giá trị của tất cả các bộ dữ liệu trong tệp. Bạn có nhận xét gì?
a. Khẳng định trên là đúng
b. Khẳng định trên là sai
c. Khẳng định trên đúng hoặc sai còn tùy vào việc cập nhật như thế nào

Câu 16: Khi xóa bảng thì:
a. Các dữ liệu bị xóa, nhưng cấu trúc vẫn còn
b. Cấu trúc bị xóa nhưng dữ liệu vẫn còn
c. Cấu trúc và dữ liệu đều bị xóa sạch
d. Còn tùy thuộc cách xóa bảng như thế nào nữa

Câu 17: Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung “ 5 Lê Thánh Tôn”. Sau khi kiểm tra, phát hiện nhầm lẫn, địa chỉ được sửa lại thành: “ 155 Lê Thánh Tôn”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?
a. Tăng thêm 2 byte
b. Không thay đổi
c. Tăng thêm một lượng đúng kích thước một bản ghi
d. Tăng thêm 2 bit

Câu 18: Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng có tính chất nào dưới đây:
a. Nhất thiết phải chứa khóa chính
b. Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa
c. Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết

Câu 19: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?
a. CSDL vẫn giữ nguyên không thay đổi
b. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn lưu trong CSDL
c. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

Câu 20: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
a. Xem mối liên kết giữa các bảng đó với các bảng khác
b. Xem nội dung của các bản ghi
c. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
d. Xem cấu trúc bảng

Câu 21: Em hãy cho biết, công cụ biểu mẫu thường được tạo lập để làm gì?
a. Hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu
b. Hiển thị thông tin phân nhóm từ trường nào đó
c. Hiển thị thông tin được lấy từ nhiều bảng…
d. Dùng để cập nhật dữ liệu

Câu 22: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng, thì mỗi bảng phải có:
a. khóa chính giống nhau
b. số trường bằng nhau
c. số bản ghi bằng nhau
d. tất cả đều sai

Câu 23: Hệ CSDL tập trung là:
a. Dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy, còn người khai thác dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tuần tự
b. Dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy
c. Dữ liệu chính được đặt tại máy trung tâm, còn dữ liệu không quan trọng được đặt tại các máy trạm

Câu 24: Trong các hệ CSDL tập trung, có các loại sau:
a. Hệ CSDL cá nhân
b. Hệ CSDL khách - chủ
c. Hệ CSDL trung tâm
d. Hệ CSDL kết hợp gồm cá nhân và trung tâm

Câu 25: Với hệ CSDL cá nhân có thể có nhiều người cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng được hay không?
a. Không được
b. Được

Câu 26: Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL
a. Chỉ có một người dùng, chính người này có thể mua lại hệ CSDL và chương trình ứng dụng, hay tự thiết kế hệ CSDL và chương trình ứng dụng để tự cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu.
b. Có thể có nhiều người dùng cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng và chính họ là người tự cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu không có một ai đứng ra tổ chức khai thác dữ liệu hết.
c. Có thể có nhiều người cùng tham gia xây dựng hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng, nhưng có một người chịu trách nhiệm thiết kế, cập nhật và tổ chức khai thác dữ liệu
d. Tất cả đều sai

Câu 27: Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL trong đó:
a. CSDL và hệ QTCSDL đều được cài đặt tập trung một máy, và mỗi lần làm việc chỉ có một người truy cập vào CSDL
b. CSDL và hệ QTCSDL có thể cài đặt trên nhiều máy khác nhau
c. CSDL và hệ QTCSDL đều được cài đặt tập trung một máy, và mỗi lần làm việc có thể có những yêu cầu truy cập song song.

Câu 28: Hệ CSDL trung tâm khác với hệ CSDL cá nhân
a. Về người dùng: Hệ CSDL trung tâm có thể một lúc có nhiều người truy cập vào CSDL còn hệ CSDL cá nhân sự truy cập dữ liệu phải được thực hiện tuần tự.
b. Về việc tổ chức đường truyền: Hệ CSDL trung tâm cần đến đường truyền còn hệ CSDL cá nhân không cần đường truyền
c. Qui mô của hệ CSDL: hệ CSDL trung tâm thường lớn và có nhiều nguời dùng, còn hệ CSDL cá nhân nhỏ và có ít người dùng
d. Tất cả các câu trên là sai

Câu 29: Trong hệ CSDL tập trung, loại nào không cần đến đường truyền?
a. Hệ CSDL trung tâm
b. Hệ CSDL khách-chủ
c. Hệ CSDL cá nhân

Câu 30: Trong hệ CSDL khách - chủ
a. CSDL được cài đặt ở máy chủ.
b. CSDL được cài đặt ở máy khách
c. Hệ QTCSDL phải được cài ở máy chủ và máy khách
d. Hệ QTCSDL phải được cài ở máy chủ

Câu 31: Trong hệ CSDL khách – chủ, hệ QTCSDL cài ở máy chủ có nhiệm vụ:
a. Cung cấp tài nguyên theo yêu cầu của máy khách
b. Xử lí các yêu cầu khai thác dữ liệu của máy khách
c. Sửa đổi cấu trúc của CSDL theo yêu cầu của máy khách
d. Sửa đổi tòan bộ vô điều kiện các yêu cầu của máy khách

Câu 32: Cho biết các phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Trong hệ CSDL tập trung thì hệ QTCSDL đều có một phiên bản cài đặt duy nhất ở một máy .
b. Trong hệ CSDL cá nhân và trung tâm thì hệ QTCSDL được cài đặt trên một máy, nhưng trên hệ CSDL khách-chủ có hai phiên bản hệ QTCSDL, một cài ở máy chủ và một cài ở máy khách
c. Trong hệ CSDL tập trung thì hệ QTCSDL đều có một phiên bản cài đặt duy nhất ở một máy, còn ở hệ CSDL phân tán thì hệ QTCSDL được cài trên tất cả các máy
d. Tất cả dều sai

Câu 33: Một số người khai thác hệ CSDL trung tâm có thói quen lưu trữ lại các kết quả tìm kiếm tra cứu thông tin từ CSDL trên máy của mình. Việc lưu trữ này có được phép hay không?
a. Được
b. Không được

Câu 34: Hay cho biết thao tác nào dưới đây có thể thực hiện từ một máy khách trong hệ CSDL khách-chủ nhưng không thể thực hiện trên máy kết nối với máy chủ trong hệ thống CSDL trung tâm:
a. Xin cấp phát tài nguyên theo yêu cầu nào đó
b. Xem tài nguyên
c. Đưa ra yêu cầu về dữ liệu đối với máy chủ và chờ nhận dữ liệu được chọn từ máy chủ

Câu 35: Điểm khác biệt cơ bản giữa hệ CSDL phân tán và hệ CSDL khách - chủ là:
a. Hệ CSDL phân tán là người truy cập có thể truy cập dữ liệu từ nhiều nơi, còn hệ CSDL khách-chủ là người truy cập dữ liệu phải tập trung truy cập dữ liệu tại một máy.
b. Hệ CSDL phân tán, dữ liệu có thể được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau. Trong hệ CSDL khách-chủ, dữ liệu chỉ lưu ở máy chủ.

Câu 36: Khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trên trang Web google.com ta làm việc với hệ CSDL tập trung hay phân tán?
a. Tập trung
b. Phân tán

Câu 37: Trong hệ CSDL phân tán , biện pháp tổ chức nào có thể áp dụng làm tăng hiệu quả hoạt động của hệ thống mà không làm tăng chi phí?
a. Bố trí lưu trữ các thành phần của CSDL ở nơi hoặc gần nơi thường dùng các dữ liệu đó nhất.
b. Tăng tốc độ đường truyền
c. Chia CSDL thành nhiều CSDL con

Câu 38: Trong hệ CSDL phân tán:
a. Một dữ liệu có thể được lưu trữ ở vài CSDL con
b. Để trả lời một yêu cầu truy vấn có thể sử dụng dữ liệu ở một nơi
c. Hệ QTCSDL sẽ tùy thuộc vào hòan cảnh cụ thể để chọn địa điểm lấy dữ liệu và chọn đường đi tới đó.
d. Để trả lời một yêu cầu truy vấn có thể sử dụng dữ liệu ở nhiều nơi khác nhau.

Câu 39: Trong hệ CSDL phân tán
a. Không phải bất kỳ máy tính nào trong mạng đều có chứa CSDL con
b. Bất kỳ máy tính nào trên mạng đều phải chứa CSDL con
c. Có thể có những dữ liệu được lưu giữ nhiều nơi (nhiều bản sao)
d. Dữ liệu không được sao lưu nhiều nơi để đảm bảo tính bảo mật

Câu 40: Nhược điểm của hệ CSDL phân tán:
a. Giá thành rẻ
b. Chi phí cao
c. Bảo mật thấp
d. Hệ thống phức tạp

Câu 41: Dựa trên tiêu chí độ phức tạp và bảo mật hệ thống, em hãy so sánh giữa hệ CSDL tập trung và phân tán
a. Hệ CSDL tập trung: ít phức tạp và bảo mật tốt hơn so với hệ CSDL phân tán
b. Hệ CSDL phân tán: ít phức tạp và bảo mật tốt hơn so với hệ CSDL tập trung

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng:
a. Chi phí xây dựng hệ CSDL tập trung thấp hơn chi phí xây dựng hệ CSDL phân tán
b. Hệ CSDL tập trung: dữ liệu phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng, hệ CSDL phân tán dữ liệu không phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng.
c. Hệ CSDL tập trung: dữ liệu không phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng, hệ CSDL phân tán dữ liệu phù hợp với bản chất phân tán của nhiều người dùng.
d. Hệ CSDL tập trung: bảo mật tốt hơn hệ CSDL phân tán
e. Hệ CSDL tập trung: bảo mật không tốt bằng hệ CSDL phân tán

Chữ ký của tam134 Hãy chia sẻ kinh nghiệm cùng mình trên ThuThuatAccess nhé! Chúc vui vẻ rose
Reply
Những người đã cảm ơn


Có thể liên quan đến chủ đề
Chủ đề: Tác giả Trả lời: Xem: Bài mới nhất
  [Help] Thiết kế form nhập và lưu trữ dữ liệu theo yêu cầu brianhuynh 16 624 20-10-16, 10:54 PM
Bài mới nhất: brianhuynh
  Xóa tất cả các dữ liệu ChiMai 3 145 15-10-16, 02:47 PM
Bài mới nhất: cpucloi
  Hướng Dẫn Cách lưu (back up database) dữ liệu! danhxetnghiem 20 2,907 07-08-16, 04:40 PM
Bài mới nhất: maidinhdan
  Thiết kế chương trình quản lý thu chi ChiMai 1 154 03-08-16, 10:52 AM
Bài mới nhất: maidinhdan
  [Help] Nhờ các bạn phục hồi dữ liệu tringuyen 2 128 21-07-16, 06:54 PM
Bài mới nhất: zinzin8x

Chuyển nhanh:


User(s) browsing this thread: 1 Guest(s)
Diễn Đàn Thơ Văn Thi Ẩm Lâu|Nhà Hàng Sông Thơ